bridge circuit

bridge circuit
  • (Tech) mạch cầu

 mạch cầu
Giải thích VN: Mạch điện có những nhóm bộ phận nối tiếp và song song được nối thành một cầu chung. Mạch cầu thường dùng trong kỹ thuật đo lường điện.
Lĩnh vực: điện
 sự mạch nối kiểu cầu

Xem thêm: bridge



bridge circuit

Từ điển WordNet

    n.

  • a circuit consisting of two branches (4 arms arranged in a diamond configuration) across which a meter is connected; bridge